Ảnh Danh sách thủ tục hành chính
  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1

Cơ sở pháp lý

Phụ lục 01

5.2

Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

Những đối tượng khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:

- Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/03/2021 đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng.

- Con của người đơn thân nghèo đang nuôi con quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/03/2021.

- Người từ đủ 80 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác.

5.3

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng của cơ quan, tổ chức, hộ gia đình hoặc cá nhân đứng ra tổ chức mai táng cho đối tượng (theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/03/2021);

01

Bản sao giấy chứng tử của đối tượng;

01

Bản sao quyết định hoặc danh sách thôi hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp khác của cơ quan có thẩm quyền đối với trường hợp người từ đủ 80 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác.

01

5.4

Số lượng hồ sơ

01 bộ

5.5

Thời hạn giải quyết

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, trong đó:

UBND cấp xã: 02 ngày làm việc.

UBND cấp huyện: 03 ngày làm việc

5.6

Nơi tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận một cửa UBND cấp xã

5.7

Lệ phí

Không

5.8

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính

Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng

5.9

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu

Nộp hồ sơ

Tổ chức/cá nhân chuẩn bị bộ hồ sơ theo quy định tại mục 5.3 nộp trực tiếp tại BPMC UBND cấp xã, qua dịch vụ bưu chính hoặc đăng ký trên trang dịch vụ công trực tuyến.

Tổ chức/cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 5.3

Tiếp nhận, chuyển hồ sơ

- Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra hồ sơ theo quy định tại QT-UBND-06 Quy trình Giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông.

Luân chuyển hồ sơ trên hệ thống một cửa điện tử đến Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ

BPMC

¼ ngày

QT-UBND-06

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ

Sau khi nhận hồ sơ, công chức chuyên môn có trách nhiệm xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ:

- Nếu đủ điều kiện, công chức chuyên môn cập nhật thông tin thực hiện trên hệ thống một cửa điện tử, đồng thời xác nhận đơn đề nghị của đối tượng, hoàn thiện hồ sơ, trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét ký duyệt.

- Nếu hồ sơ cần bổ sung, chưa hợp lệ, hoặc giải quyết quá thời gian quy định, công chức chuyên môn giải quyết theo quy trình QT-UBND-06.

Công chức chuyên môn

01 ngày

Mẫu số 02+03+04+05 (QT-UBND-06); Văn bản đề nghị

Phê duyệt

- Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký duyệt Văn bản đề nghị. Ký xác nhận vào Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Trong trường hợp từ chối thì ký văn bản từ chối.

Lãnh đạo UBND cấp xã

¼ ngày

Mẫu số 05 (QT-UBND-06);  Hồ sơ liên thông được duyệt

Nhận kết quả, chuyển về bộ phận một cửa

Sau khi nhận kết quả đã được Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt, công chức chuyên môn xử lý hồ sơ có trách nhiệm cập nhật thông tin vào phần mềm một cửa, chuyển hồ sơ tới BPMC. Ký xác nhận vào Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Công chức chuyên môn /BPMC

½ ngày

(QT-UBND-06)

Chuyển hồ sơ lên cơ quan cấp trên

BPMC UBND cấp xã thực hiện chuyển hồ sơ tới UBND cấp huyện theo quy định.

BPMC

(QT-UBND-06)

Giải quyết tại cơ quan cấp trên

UBND cấp huyện thực hiện giải quyết trong thời hạn 03 ngày, kết quả giải quyết được chuyển về BPMC UBND cấp xã.

UBND cấp huyện

03 ngày

Quyết định

Trả kết quả

BPMC UBND cấp xã trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân theo quy định tại quy trình QT-UBND-06.

BPMC

Giờ hành chính

QT -UBND-06




CÁC TIN CÙNG CHỦ ĐỀ